Acenor 10Thuốc tim mạchThành phần: Quinapril hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4704-07
Acenor 20Thuốc tim mạchThành phần: Quinapril hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4705-07
Atrin 10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12360-11
Gastrozole 20Thành phần: Rabeprazole Sodium Dạng thuốc: Viên bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-5274-10
Ginkgo 3000Thành phần: Cao khô chiết xuất từ lá Ginkgo biloba Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5612-10
Limper 1Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Glimepiride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9597-10
Limper 2Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Glimepiride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9598-10
LVZ Zifam 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8585-09
Rabirol 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole Sodium Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruột 20mg RabeprazoleSố đăng ký: VN-5165-08
Sastan 50Thuốc tim mạchThành phần: Losartan potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10156-10
Sastan-HThuốc tim mạchThành phần: Losartan potassium; Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13060-11
Zicet 5Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Levocetirizine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5166-08