Ampicillin sodium for Innj 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-Ampicillin 1gSố đăng ký: VN-2103-06
Benzylpenicillin for Inj IMIUThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Benzylpenicillin sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-BenzylPenicillin 1.000.000 IUSố đăng ký: VN-2104-06
Claximi inj 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CeftriaxoneSố đăng ký: VN-2590-07
Furefim Inj 0,75gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha tiêm-750mg CeftriaxoneSố đăng ký: VN-2591-07
GostarmineThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8535-09
KingplexKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine HCl, Pyridoxine HCl, cyanocobalamin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11800-11
LacdidexaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone, Sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-4mg/mlSố đăng ký: VN-2201-06
Lacdivit C 500Khoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Thuốc tiêm-500mg/5mlSố đăng ký: VN-1695-06
LacdivitC 1000Khoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Thuốc tiêm-1g/5mlSố đăng ký: VN-2779-07
Su-drolHocmon, Nội tiết tốThành phần: Methylprednisolone sodium succinate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10923-10
VitCfortKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10058-10
Zocefcla inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefoperazoneSố đăng ký: VN-2105-06