Tranexamic Acid injectionThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Tranexamic acid Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-16056-12
UrotinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Benzbromarone Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5828-01
Vitamin A-D CapsulesKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, D Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-3766-07
Vitamin C InjectionKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6316-08
VitaplexKhoáng chất và VitaminThành phần: Dextrose, D-Panthenol,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin C,Vitamin PP Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5475-01
Vitaplex B.C. InjectionKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamin HCl; Riboflavin 5- Phosphate sodium; Pyridoxin HCl; Ascorbic acid; Nicotinamide Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-16057-12
Vitaplex BCKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin C, Nicotinamide Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5829-01
Vitaplex InjectionKhoáng chất và VitaminThành phần: Dextrose, D-Panthenol, Ascorbic acid, Thiamine HCl, Riboflavin, Nicotinamide, Pyridoxine HCl Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-13872-11
Vitaplex-S liquidKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin C, Vitamin PP, Panthenol Dạng thuốc: SyrupSố đăng ký: VN-2030-06