CetrizetThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6743-02
ChemodoxThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Doxorubicine Hydrochloride Dạng thuốc: Hỗn dịch liposome tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-16059-12
Citopam 20Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citalopram hydrobromide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13388-11
Dudrop 1,4% W/VThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Polyvinyl Alcohol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mătSố đăng ký: VN-9863-10
EncorateThuốc hướng tâm thầnThành phần: Sodium Valproate Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VN-4626-07
Encorate 300Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Valproate sodium Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6411-02
Encorate Chrono 200Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Sodium Valproate, Valproic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soátSố đăng ký: VN-4628-07
Encorate Chrono 500Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Natri Valproate; Valproic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phim phóng thích kéo dàiSố đăng ký: VN-11330-10
Glucored ForteHocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin Hydrochloride, Glibenclamide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5773-08
Ivepred 1000Thành phần: Methylprednisolone sodium succinate Dạng thuốc: Bột đông khô để pha tiêmSố đăng ký: VN-5650-10
Ivepred 500Thành phần: Methylprednisolone hemi succinate Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-6811-08