ThrombidThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel bisulphate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12156-11
Tizoxim-100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6410-08
Tizoxim-200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6411-08
Tizoxim 50Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-6409-08
TrinazinThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Flunarizine Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7460-09
UltazidimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6412-08
UltibactThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6413-08
UlticerThành phần: Pantoprazole Sodium sesquihydrate; Tinidazole; Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6890-08
VerbenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-7972-09
VitocalKhoáng chất và VitaminThành phần: Calci carbonat, Magne hydroxit, kẽm sulfate, vitamin D Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4970-10
Zolinova-20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole Sodium Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-6415-08
Histinova-5Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Levocetirizine dihydrochlorideDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6405-08
UlticefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime Hydrochloride MonohydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6414-08