Bactirocin OintmentThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mupirocin 20mgDạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-22253-19
Sucar SuspensionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Sucralfate hydrate 15 mgDạng thuốc: Hỗn dịchSố đăng ký: VN-21392-18
BarudonThuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-7619-03
Carolbic soft capsuleThành phần: Nhũ dịch beta carotene 30%; tocopherol acetate, ascorbic acid, bot selenium, ubidecarenon, oxit kem Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-14076-11
Cefdifort capThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefradine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9514-10
Cititops InjThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12269-11
DominakremThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Hydroquinone Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da-40mgSố đăng ký: VN-1968-06
Eurocystein Soft capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Ascorbic acid; calcium pantothenate; L-Cysteine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-9515-10
Isotina Soft CapsuleThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6452-08
NeozenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Serratiopeptidase Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruột-5mgSố đăng ký: VN-1523-06
Taiguk Captopril TabletThuốc tim mạchThành phần: Captopril Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9185-04