Anastrozole-Teva 1mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Anastrozole Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15284-12
Montelukast-TevaThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast natri Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12943-11
Paroxetine TevaThuốc hướng tâm thầnThành phần: Paroxetine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11806-11
Rabeprazole-Teva 20mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole Sodium Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-14520-12
Rosuvastatin-Teva 10mgThuốc tim mạchThành phần: Rosuvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14965-12
Rosuvastatin-Teva 20mgThuốc tim mạchThành phần: Rosuvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15285-12
Rosuvastatin-Teva 5mgThuốc tim mạchThành phần: Rosuvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15286-12
Teva-Bilucamide 50mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Bilucamide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN1-661-12
TevagrelThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel bisulfate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11749-11
Teva-Losartan Potassium and Hydrochlorothiazide 50/12.5mgThuốc tim mạchThành phần: Losartan Kali, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14035-11
Tevatova tablets 10mgThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calci Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12253-11
Tevatova tablets 20mgThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calci Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12254-11
Tevatrizine 10mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizine dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5054-10