AslemThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Glycyl funtunin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: NC69-H02-03
Aslem 0,3mgThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Glycyl funtunin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: NC2-H08-04
BeprosazoneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: NC3-H08-04
Chlorovina HThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol, Hydrocortisone Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: NC52-H09-02
Fluocinolon 0,025%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fluocinolone Dạng thuốc: TuýpSố đăng ký: NC31-H09-01
NedelinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin sulfate, Naphazoline, sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc xịt mũiSố đăng ký: NC53-H09-02
NemydexanThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin sulfate, sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: NC3-H01-04
OslaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: NC29-H06-01
TriamdimexThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Neomycin, Triamcinolone Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: NC4-H08-04