Coxihope 60Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Etoricoxib 60mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22270-19
Cipro-USLThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mgDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-22480-19
AzanexThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi 10g gel chứa: Adapalen 10mgDạng thuốc: Gel dùng ngoài daSố đăng ký: VN-22483-19
AzalovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-8098-09
Azaretin - H CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Hydroquinone, Tretinoin, Mometasone furoate Dạng thuốc: Kem dùng ngoàiSố đăng ký: VN-9585-10
Azaretin GelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Tretinoin Dạng thuốc: Gel dùng ngoàiSố đăng ký: VN-8099-09
Azodra 100Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Sildenafil citrate Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-5235-10
Azodra 50Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Sildenafil citrate Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VN-5160-10
InoziumThành phần: Betamethasone Dipropionate; salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-13643-11
PrazoviteThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate Dạng thuốc: Viên bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-8095-09
Vertucid GelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Adapalene, Clindamycin Dạng thuốc: Gel dùng ngoàiSố đăng ký: VN-8100-09
LevitylThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Levocetirizine dihydrochlorideDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5236-10