AngobinThành phần: Cao Đương quy, Bột Đương quy, Tinh dầu lá Đương quy Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: NC19-H01-10
AntigivaThành phần: Cành lá Cà gai leo, củ sâm đại hành, rễ ngưu tất Dạng thuốc: Thuốc nước ngậmSố đăng ký: NC07-H10-08
BiocurminThành phần: Bột Curcumin tinh khiết 90%: 200mg Tinh chất Bioperine : 1mg Tá dược vừa đủ Dạng thuốc: viên nangSố đăng ký: Biocurmin
SoTininThành phần: Cao Sotinin 0,2g (0,2g cao Sotinin tương đương với 2,82 g dược liệu gồm: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) : 282mg ; Bạch linh (Poria) : 282mg ; Trư linh (Polyporus) : 282 mg ; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) : 282mg ; Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolli) : 376mg ; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) : 94mg ; Kê nội kim (Endothelium Corneum Gigeriae Galli) : 282mg ; Cối xay (Herba Abutili indici) : 940 mg) Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: NC53-H08-16
Thập vị bổThành phần: Cao Thục địa, Kỷ tử, Ðỗ trọng, Phụ tử chế, Hoài sơn, Lộc giác, Ðương quy, Sơn thù Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: NC06-H08-07
Thuốc nhỏ mũi ngũ sắcThành phần: Cây ngũ sắc khô, Glycerin, sodium borat Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: NC21-H11-00
Thuốc xịt mũi AcerhininThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Bột Sp3 tương đương 15g cây Ngũ sắc Dạng thuốc: Dung dịch thuốc xịt mũiSố đăng ký: NC08-H10-08
Dihacharin (gia hạn lần thứ 1)Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bột phylantin Số đăng ký: NC20-H01-10
Thập vị bổ (gia hạn lần 2)Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Cao thập vị bổ: thục địa, kỷ tử, đỗ trọng, phụ tử chế, hoài sơn, lộc giác, đương quy, sơn thù, thỏ ty tử, quế chi Số đăng ký: NC21-H05-10