Vista Labs - MỸ

Aegenbact 500

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri
  • Dạng thuốc: bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-13903-11

Aegencefpo 100

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefpodoxim proxetil
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-12716-11

Aegencefpo 200

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefpodoxim proxetil
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-12717-11

Aegendinir 125

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefdinir
  • Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống
  • Số đăng ký: VN-13904-11

Aegendinir 300

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefdinir
  • Dạng thuốc: viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-13905-11

Aegenklorcef 125

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefaclor monohydrate
  • Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống
  • Số đăng ký: VN-13906-11

Aegenroxim 1500

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefuroxime natri
  • Dạng thuốc: Bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-13907-11

Azitocin 5

  • Thuốc điều trị đau nửa đầu
  • Thành phần: Flunarizine Hydrochloride
  • Dạng thuốc: Viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-12718-11

Bonatil-5

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Bisoprolol Fumarate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13908-11

Emlocin 5

  • Thuốc tim mạch
  • Thành phần: Amlodipine besilate
  • Dạng thuốc: viên nang cứng
  • Số đăng ký: VN-14836-12

Glicare 500

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Glucosamin sulfate natri
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-13420-11

Gucartin

  • Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
  • Thành phần: Glucosamin sulphate; Chondroitin sulfate natri
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-12720-11

Levostar 500

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Levofloxacin hemihydrate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-14391-11

Lomidom 40

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Omeprazole Natri
  • Dạng thuốc: Bột pha tiêm
  • Số đăng ký: VN-13419-11

Metophage 850

  • Hocmon, Nội tiết tố
  • Thành phần: Metformin hydrochlorid
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-12059-11

Pantocer 40

  • Thuốc đường tiêu hóa
  • Thành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate
  • Dạng thuốc: Viên nén bao tan ở ruột
  • Số đăng ký: VN-13909-11

Penfixil 100

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefpodoxime proxetil
  • Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống
  • Số đăng ký: VN-11393-10

Penfortin 625

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
  • Dạng thuốc: Viên nén bao phim
  • Số đăng ký: VN-12722-11

Pentaclor 125

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefaclor
  • Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống
  • Số đăng ký: VN-11394-10

Pentadrox 250

  • Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
  • Thành phần: Cefadroxil
  • Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống
  • Số đăng ký: VN-12723-11