Hasan-C1000 (sugar free)Khoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic Dạng thuốc: Viên nén sủi bọtSố đăng ký: VD-3284-07
Kalaro Soft CapKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcitriol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-13661-11
Liraton-S Soft capsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamid, Calcium pantothenate, Cyanocobalamin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6629-08
Lopamiro 300 (100ml)Khoáng chất và VitaminThành phần: Iopamidol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5189-10
Lopamiro 300 (50ml)Khoáng chất và VitaminThành phần: Iopamidol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5190-10
Lopamiro 370 (100ml)Khoáng chất và VitaminThành phần: Iopamidol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5191-10
Lopamiro 370 (50ml)Khoáng chất và VitaminThành phần: Iopamidol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5192-10
MethylcobalKhoáng chất và VitaminThành phần: Mecobalamine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12421-11
Nutrisol-S (5%)Khoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp acid amin Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-13135-11
NuvaringKhoáng chất và VitaminThành phần: Etonogestrel, Ethinylestradiol Dạng thuốc: Vòng đặt âm đạoSố đăng ký: VN1-576-11
Selcten Soft CapKhoáng chất và VitaminThành phần: Chromium, Selenium, Acid ascorbic Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5307-10
SemcotenKhoáng chất và VitaminThành phần: Tocopherol acetate, Ascorbic acid, beta Carotene 30% suspension, Ubidecarenone, Zinc oxide, Selenium 0,1% Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-13718-11
Sendipen BetaKhoáng chất và VitaminThành phần: Selenium in dried yeast; chromium in dried yeast; acid ascorbic Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-14719-12
StiprolKhoáng chất và VitaminThành phần: Glycerol 2,25g Dạng thuốc: hộp 6 tuýp x 3 gam, hộp 6 tuýp x 9 gam gel thụt trực tràngSố đăng ký: VD-14455-11
Strepto-FatolKhoáng chất và VitaminThành phần: Streptomycin sulphate Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-13020-11
Tắc kè I (Gekkool I)Khoáng chất và VitaminThành phần: Tắc kè, Đương quy, bac kích, mộc qua, câu kỷ tử, Thục địa, dâm dương hoắc, Ngưu tất, ngũ gia bì, Mật ong Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VNB-2257-04
Tắc kè II (Gekkool II)Khoáng chất và VitaminThành phần: Tắc kè, Ðương quy, bac kích, mộc qua, câu kỷ tử, Thục địa, dâm dương hoắc, Ngưu tất, ngũ gia bì, Mật ong Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: VNB-2258-04
Thuốc tiêm BisureshKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 20mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin B6 2mg, Nicotinamide 20mg, Dexpanthenol 1mg Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-13564-11
Vi-Kids baby (hương cam)Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, E, PP, Calci D Pantothenat, Lysin HCl Dạng thuốc: Thuốc cốm uốngSố đăng ký: VD-5357-08