Betacream-GMThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone valeat, miconazole nitrate, gentamicin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-3171-07
BetacylicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethason dipropionat 0,0075g/1 tuýp, acid salicylic 0,45g/tuýp Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VD-11247-10
Betaderm neomycinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Neomycin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7717-03
Betamethason 0,064%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNA-1118-03
Betamethasone Valerate creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone valerate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-5240-08
BetasalicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Salicylic acid Dạng thuốc: Mỡ bôi daSố đăng ký: VNA-3580-05
Betaval CLThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clotrimazole Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-14192-11
Betaval NThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Neomycin sulphate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-14193-11
Betnovate C creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clioquinol Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7889-03
Betnovate skin creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7895-03
Binter CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Terbinafine HCl Dạng thuốc: Kem dùng ngoàiSố đăng ký: VN-11955-11
Binter solutionThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Terbinafine HCl Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-11956-11
Bio-AcneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5021-10
Biosliver soft capsuleThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine, Choline hydrogen tartrate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4356-07
Biroxime CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-14270-11
Biroxime-VThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11199-10
BividermThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Acid fusidic, betamethason dipropionat Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-11392-10
Bividerm 5gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Fusidic acid, Betamethasone dipropionate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-3156-05
BloomingThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6610-08
Blooming 500mgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5428-01