Cồn sát trùng 90Thuốc sát khuẩnThành phần: Alcol ethylic Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VNA-3773-00
CytealThuốc sát khuẩnThành phần: Hexamidine di-isethionate, Chlorhexidine gluconate, chlorocresol Dạng thuốc: Dung dịch tạo bọtSố đăng ký: VN-6263-08
DD MylianThuốc sát khuẩnThành phần: Methylene blue, Tím tinh thể Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNS-1054-03
DermagelThuốc sát khuẩnThành phần: Boric acid Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: V310-H12-05
DermobacterThuốc sát khuẩnThành phần: Benzalkonium Chloride,Chlorhexidine Digluconate Dạng thuốc: Dung dịch tạo bọt dùng ngoài daSố đăng ký: VN-9102-09
Dung dịch Oxy già 3%Thuốc sát khuẩnThành phần: Nước Oxy già, sodium benzoate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S619-H12-05
Dung dịch Povidone IodineThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNS-0034-02
Dung dịch Povidone iodine 10%Thuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4684-02
Dung dịch SeptadinThuốc sát khuẩnThành phần: Iodide, potassium Iodide Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-0504-00
Dung dịch Thuốc đỏ 1%Thuốc sát khuẩnThành phần: Mercurochrome, potassium permanganate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S325-H12-05
Dung dịch Thuốc Xanh meThylen 1%Thuốc sát khuẩnThành phần: Methylene blue Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S326-H12-05
Dung dịch Xanh meThylen 1%Thuốc sát khuẩnThành phần: Methylene blue Dạng thuốc: Thuốc dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-3236-00
FluomedicThuốc sát khuẩnThành phần: Boric acid, sodium benzoate, sodium fluoride, thymol, Menthol, Methyl salicylate Dạng thuốc: Dung dịch súc miệngSố đăng ký: VNB-0980-01
FlutolThuốc sát khuẩnThành phần: sodium benzoate, sodium fluoride, sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch xúc miệngSố đăng ký: VNB-0610-00
GivalexThuốc sát khuẩnThành phần: Hexetidine, choline salicylate, chlorobutanol hemihydrate Dạng thuốc: Dung dịch súc miệngSố đăng ký: VN-3122-07