Tobti MintThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-14082-11
Tobti OrangeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-14083-11
Tocibiam Ophthalmic SuspensionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, tobramycin Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4400-07
TocinproThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13839-11
Todencin 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: V976-H12-05
TodexeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate, Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4813-07
Toeyecin Ophthalmic 3mg/5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8060-04
TopsilThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol, Amylmetacresol, acid ascorbic Dạng thuốc: Viên ngậm (màu vàng)Số đăng ký: VN-6586-08
ToracinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5975-01
Torexcom eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12005-11
Tornex 0,015g/5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-3674-05
TravatanThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: TravoprostDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10036-05
Trolec eye dropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfate, Dexamethasone Sodium Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,1%/0,35%Số đăng ký: VN-4379-07
TronaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6516-02
Troucine-DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14280-11
TufluThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13147-11
Tussils 5Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dextromethorphan Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-7238-02
TyronopainThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tyrothricin Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: V824-H12-05
TyroThricin PasTille 1mgThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tyrothricin Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNB-1087-02
UltracortenolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Prednisolone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5930-01