Acyclovir 3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VNA-3262-00
Adixic eye/eardropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai-15mg/5mlSố đăng ký: VN-2006-06
AipexinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-0276-06
AlegysalThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pemirolast Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6727-02
Allercrom eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cromolyn sodium Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7878-03
AlomideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Lodoxamide Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8985-04
AlphaganThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Brimonidine Tartrate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5744-01
Alphagan PThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Brimonidine Tartrate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt - 0,15%Số đăng ký: VN-5168-08
AlrexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Loteprednol etabonate Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắt vô trùngSố đăng ký: VN-7217-08
AnginovagThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Beta Glycyrrhetinic acid, Dequalinium Chloride, Tyrothricin, Lidocaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch xịt miệngSố đăng ký: VN-1832-06
AnpharoflozenThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxfloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,3%Số đăng ký: VN-1697-06
APDropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,5% MoxifloxacinSố đăng ký: VN-4145-07
Aphaxylo 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mũiSố đăng ký: V1262-H12-05
ApolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Vitamin B6 Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: V969-H12-05
Apol tearThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorobutanol, Boric acid, zinc sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-4154-05
Aquinse Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri Azapentacen Polysulfonat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4119-07
Argyrol 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Argyrol Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V371-H12-05
AtearThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydroxypropyl methylcellulose Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10386-05
Atropin 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Atropine sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-0843-01
AumnataThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natamycin Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắt-50mg/mlSố đăng ký: VN-3380-07