Gentamycin B.P.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5485-10
Gentamycin inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin 80mg (dưới dạng Gentamicin sulfat) Số đăng ký: VD-10469-10
Gentamycin Injection "Oriental"Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5672-10
Gentamycin injection B.PThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-40mg/mlSố đăng ký: VN-1740-06
Gentamycin SulfateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14038-11
Gentamycin Sulfate 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6542-08
Gentamycin Sulfate 80mg/2ml InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12704-11
Gentamycin Sulfate Injection 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11807-11
GentaxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6571-02
GentobraThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6236-02
Gentobra Inj 80mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-4062-07
GentreksThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamycin sulfat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12245-11
Geof-Cefaclor suspension 125mg/5mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-125mgSố đăng ký: VN-4326-07
Geof-Cefixime 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-100mgSố đăng ký: VN-4327-07
Geof-Cefixime 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-200mgSố đăng ký: VN-4328-07
GeosefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6756-08
Geosefta Injection 1gmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8582-09
Geozif suspension 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-7305-08
Geozif-500 CapsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin dihydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7462-09
Gepfprol InfusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Lactate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-7595-09