Melyroxil 125 RediuseThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Hỗn dịch-125mg/5mlSố đăng ký: VN-1918-06
Melyroxil 125-DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén phân tán - 125mgSố đăng ký: VN-5656-08
Melyroxil 250 RediuseThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Hỗn dịch-250mg/5mlSố đăng ký: VN-1919-06
Melyroxil 250-DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-5011-07
Melyroxil 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén-500mgSố đăng ký: VN-1920-06
MembicAzithral 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Viên nén-500mgSố đăng ký: VN-0724-06
MembicAzithral LiquidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-0725-06
MembicPactumThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Piperacillin Sodium, Tazobactam Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm 4g Piperacillin/Tazobactam 0,5gSố đăng ký: VN-0727-06
MenazinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10400-10
Menimycin injection 750 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7499-03
MeozoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazon natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15873-12
MepecefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-2g CefoperazoneSố đăng ký: VN-3470-07
Mepodex 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-11736-11
Mepodex 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-11737-11
Mepodex 50Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-12227-11
MerausinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1gSố đăng ký: VN-4333-07
MeripThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin, Isoniazide, Pyrazinamide, Ethambutol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9789-05
MeritaxiThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12728-11
Meritaxi 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9875-05
MerixilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5579-08