Metronidazol 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V1387-H12-06
Metronidazol 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V16-H12-06
Metronidazol 500mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Thuốc tiêm truyềnSố đăng ký: H01-056-01
Metronidazol Stada-400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-2975-07
MetronidazoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MetronidazoleDạng thuốc: Viên nén bao phim; Viên nén; Gel bôi da; Dung dịch dùng ngoài; Dung dịch tiêm truyền; Gel bôi nha khoaSố đăng ký: VN-15661-12
Metronidazole 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-3435-00
Metronidazole 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VNA-4221-01
Metronidazole 500mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10406-05
Metronidazole 5mg/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9179-04
Metronidazole BP 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-2926-05
Metronidazole InfusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-11716-11
Metronidazole injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-0,5g/250mlSố đăng ký: VN-2868-07
Metronidazole Injection 500mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-7624-09
Metronidazole Injection USP 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9715-05
Metronidazole Intravenous InfusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-4165-07
Metronidazole Intravenous Infusion 500mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-13002-11
Metronidazole Intravenous Infusion BB-NirmetThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-11214-10
Metronidazole Rivero 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Dịch truyền-500mgSố đăng ký: VN-4322-07
Metronidazole Stada 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazol 250mg Số đăng ký: VD-10731-10
Metronidazole Stada 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazol 500mg Số đăng ký: VD-10732-10