TipranavirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc tipranavir có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch thuốc tiêm;Viên nang, dùng đường uống 250mg.
EthionamideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: EthionamideDạng thuốc: Ethionamide có dạng và hàm lượng sau:Viên nén: 250 mg.
Penicillin V Kali 1.000.000IUThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Penicillin V Kali 1.000.000IU có dạng viên nén và hàm lượng 1.000.000IU.
FidaxomicinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Fidaxomicin có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén, dạng uống: 200 mg.
ImipenemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: ImipenemDạng thuốc: Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch, Bột để tiêm: Tiêm bắp: Imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg; imipenem 750 mg và cilastatin 750 mg. Tiêm tĩnh mạch: Imipenem 250 mg và cilastatin 250 mg; imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg.
Imetoxim 2gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2gDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-31115-18
AztreonamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Bột pha tiêm; Dịch tiêm truyền
Ceracept 1,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi lọ chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5gDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-31307-18
Fosfomycin calcium hydrateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fosfomycin calcium hydratDạng thuốc: Viên nén
Ampicillin + sulbactamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin, sulbactamDạng thuốc: Viên nén 375 mg. Bột pha hỗn dịch (dạng sultamicilin) 250 mg/ml để uống. Bột pha tiêm (tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch) 1,5 g hoặc 3 g. Mỗi dạng chứa ampicilin và sulbactam. Trong dạng uống, ampicilin và sulbactam liên kết với nhau bằng cầu nối methSố đăng ký: VN-8078-09
Trimazon 480Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulfamethoxazol400mg; Trimethoprim 80mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31219-18
ClindamycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-21646-18
VictocepThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin 200mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31047-18
Cefetamet PivoxilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefetamet Pivoxil HydrochlorideDạng thuốc: Viên nén bao phim
Amoxicillin + clavulanateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline trihydrate,clavulanate potassiumDạng thuốc: Các dạng thuốc uống dùng amoxicilin trihydrat và kali clavulanat. Dạng thuốc tiêm dùng amoxicilin natri và kali clavulanat. Hàm lượng thuốc được tính theo amoxicilin khan (Amox.) và acid clavulanic (Clav.). Viên nén: Chứa 250 mg Amox. và 125 mg clavulanaSố đăng ký: VN-8077-09
Ceracept 0,75gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi lọ chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25gDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-31306-18