Acirax tabletsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9205-04
Acirax-800Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nén-800mgSố đăng ký: VN-3251-07
AcitaximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11671-11
AcitralThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Itraconazole Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6357-08
AcizitThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-9888-05
Acizit-250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-250mgSố đăng ký: VN-2078-06
Acle Tablet 625mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin trihydrate, Potassium clavulanate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-16010-12
AclocivisThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VD-3306-07
AcneegelThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin 4% Dạng thuốc: hộp 1 tuýp 10 gam, 20 gam gel bôi daSố đăng ký: VD-14378-11
ActacridinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Triprolidin hydroclorid 25mg/100ml, Phenylephrin hydroclorid 100mg/100ml Dạng thuốc: Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml dung dịch uốngSố đăng ký: VD-14479-11
ACTwideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Artemether 20mg, lumefantrin 120mg Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-5770-08
AcyclovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: AcyclovirDạng thuốc: Viên nén 200 mg, 400 mg, 800 mg. Nang 200 mg. Lọ bột pha tiêm 1 g, 500 mg, 250 mg dưới dạng muối natri. Hỗn dịch uống: Lọ 5 g/125 ml, 4 g/50 ml. Tuýp 3 g, 15 g mỡ dùng ngoài 5%. Tuýp 4,5 g mỡ tra mắt 3%. Tuýp 2 g, 10 g kem dùng ngoài 5%.Số đăng ký: VN-13200-11
Acyclovir 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir 200mg Dạng thuốc: Hộp 5 vỉ x 5 viên nénSố đăng ký: VD-13990-11
Acyclovir 200 stadaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7230-02
Acyclovir-200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-2788-07
Acyclovir 400 stada 400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7231-02
Acyclovir 5%Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V366-H12-05
Acyclovir 800 stadaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7232-02
Acyclovir cream sinilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-10214-05
Acyclovir Denk 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Aciclovir Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6639-08