Alfacef-ArThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime 1g dưới dạng ceftazidim pentahydrat Số đăng ký: VD-11855-10
Alfazole InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazoline Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefazolinSố đăng ký: VN-4236-07
Alfonia Tab.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8734-09
Alkoxime-250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9739-10
Alkoxime-500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10372-10
AllriteThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lanzoprazole; Clarithromycine; Tinidazole Dạng thuốc: Viên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13922-11
AlpataximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12375-11
AlpazolinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazolin Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14145-11
Alpha Ofloxacin TabThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5271-10
Alpit 4.5g InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10373-10
AlpodoxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VN-4940-10
Alpodox 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7950-09
Alpodox 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8983-09
Altamet 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefetamet Pivoxil Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15191-12
Altamet 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefetamet Pivoxil Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5826-08
Altezole 1g inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftezole sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13644-11
Althrocin-SThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin stearate Dạng thuốc: Viên nén-500mg ErythromycinSố đăng ký: VN-3354-07
Alurix 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10168-05
Alurix 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10169-05
AluviaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lopinavir, Ritonavir Dạng thuốc: Viên nén bao phim Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mgSố đăng ký: VN-5812-08