Yuhan Cefazolin Injection-1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazoline Sodium Dạng thuốc: Injection-1gSố đăng ký: VN-3058-07
Yuhan Cefoperazone Sodium InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8629-04
Yuhan Cefradine Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine, L-Arginine Dạng thuốc: Thuốc tiêm-1gSố đăng ký: VN-0915-06
Yuhan SpocefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11926-11
Yuhan Tobramycin SulfateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-80mg/2mlSố đăng ký: VN-0447-06
YuhanSpocefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CephradineDạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7914-03
Yungjin Cefotiam InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotiam dihydrochlorid Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefotiamSố đăng ký: VN-2967-07
Yungjin Imipenem-cilastin injThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem, Cilastatin Dạng thuốc: Bột pha tiêm-500mg/500mgSố đăng ký: VN-3277-07
Yuroxim InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9079-04
YutidcefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9944-05
Yutidcef Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefradine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11699-11
Yuxon Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10282-10
Yuyuxim injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Natri Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10346-10
Yuzidim Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10283-10
YY Cefaclor CapThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7147-08
YY Vancomycin HClThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Vancomycin hydrochloride Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-3962-07
YY Vancomycin HCl Inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Vancomycin hydrochloride Dạng thuốc: Bột pha tiêm 1g VancomycinSố đăng ký: VN-4906-07
Zalilova 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang-100mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-3516-07
Zalilova 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5340-08
Zalrinat 125Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim Dạng thuốc: hộp 10 gói x 4 gam bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VD-14464-11