Levofloxacino G.E.S. 5mg/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacinDạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-15777-12
Levofresh Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin hemihydrateDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9475-10
LironemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13245-11
LisofloxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacinDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7587-09
Livx capsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CephradineDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5842-08
Lykapiper Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10726-10
Lykapiper Injection 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10727-10
MabuximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefepimeSố đăng ký: VN-2660-07
MalachloThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cloroquin phosphat tương đương 155mg CloroquinDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-11994-10
MaxipimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefepimeDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7613-03
Maxpenem Injection 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: MeropenemDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12402-11
Mecefrox 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefepimeSố đăng ký: VN-3453-07
Mecefrox 2gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêm-2g CefepimeSố đăng ký: VN-3454-07
Medocef 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone natriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15539-12
Medoclav 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin trihydrat; Clavulanat kaliDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15086-12
MefecidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14867-12
Megion 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Sodium (.3.5 H2O)Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12643-11
Meipen 0,25gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydratDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN1-067-08
Meipen 0,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydratDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN1-068-08
Meipen 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydratDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN1-069-08