NarofilThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem trihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11783-11
Necpime-1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime HClDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15336-12
NelticineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: NetilmicinDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8957-04
Neltistil Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin sulfateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9970-10
Netiline injThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: NetilmicinDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8780-04
NetromycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: NetilmicinDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10438-05
Netromycin tiêmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin sulfateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7348-08
NewcepimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime dihydrochloideDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14131-11
Newcetoxime Inj 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime sodiumDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9953-10
Newgengenetil injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin sulfateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5447-10
Newmetforn Inj. 1jThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15453-12
Nextin 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin SulfatDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9720-10
Nextin Injection 100mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Netilmicin sulfateDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7238-08
Nhiệt lâm thanh (Không đường)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cao nghể hoa đầuDạng thuốc: Cốm pha dung dịch uốngSố đăng ký: VN-7909-09
Novapime 0.5g IM/IVThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochloride, L-arginineDạng thuốc: Bột pha tiêm-0.5g CefepimeSố đăng ký: VN-1281-06
Novapime 1g IM/IVThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochlorideDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13769-11
Novapime 2g IM/IVThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefepime hydrochloride, L-arginineDạng thuốc: Bột pha tiêm-2g CefepimeSố đăng ký: VN-1283-06
OpelovaxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acyclovir 5%Số đăng ký: VD-10316-10
OrpimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefepimeDạng thuốc: Bột pha tiêm-1gSố đăng ký: VN-0539-06
ParpiromThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpirome sulphateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15622-12