CefpoquickThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5731-08
Cefpova 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-11446-10
Cefpova 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-11447-10
Cefpova RTC 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15171-12
Cefpova RTC 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-15172-12
CefpozoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxon NatriDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12523-11
Cefradin 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Thuốc bột tiêmSố đăng ký: V7-H12-04
CefradineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefradineDạng thuốc: Viên nang; Thuốc bột tiêm; Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-0223-06
Cefradine Capsules 0,25gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Viên nang-250mgSố đăng ký: VN-3642-07
Cefradine Celpharma 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine, L-Arginine Dạng thuốc: Thuốc bột tiêmSố đăng ký: VD-1847-06
Cefradine for injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefradine Dihydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15695-12
Cefradine for injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine, L-Arginine Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1gSố đăng ký: VN-1354-06
Cefradine injThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine, L-Arginine Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1.0mg CefradineSố đăng ký: VN-2163-06
CeframidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin monohydrate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-4338-07
Ceframid 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin monohydrat Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-5738-08
Ceframid 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin 750mg/ viên Dạng thuốc: Hộp 10 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: VD-14335-11
CefratalisThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-4841-07
CefravinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Thuốc bột tiêmSố đăng ký: VD-2657-07
Cefren 200mg SuspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10535-10
Cefren 250mg CapsuleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-10536-10