Duyệt theo nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm 7.015Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp 3.172Thuốc đường tiêu hóa 2.439Khoáng chất và Vitamin 2.081Thuốc tim mạch 2.000Hocmon, Nội tiết tố 1.228Thuốc hướng tâm thần 1.068Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 868
UPSA - C®
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Thuốc UPSA – C® có dạng viên nén sủi bọt chứa axit ascorbic 1000 mg.
Usatrypsin
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Dạng thuốc: Usatrypsin có ở dạng viên nén.
Clearskin®
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Dạng thuốc: Thuốc Clearskin® có dạng gel/kem/lỏng/lotion/bọt.
Linzess®
- Thuốc đường tiêu hóa
- Dạng thuốc: Thuốc Linzess® có dạng viên nang bao gelatin chứa hàm lượng linacotide 145ug.
Blink® Tears
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Dạng thuốc: Thuốc Blink® Tears có dạng thuốc nước nhỏ mắt hàm lượng 15ml.
Tía tô đất
Kim đồng vàng
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Hoa anh túc
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Guar gum
- Khoáng chất và Vitamin
Passedyl Sirop®
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Dạng thuốc: Thuốc Passedyl Sirop® có dạng siro, hộp 1 chai 125 ml.
Vitamin B11
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Vitamin B11 có những dạng và hàm lượng như dung dịch, gel, lotion, kem, thuốc mỡ, bọt, xà phòng, dầu gội và miếng dán. Ngoài ra, vitamin B11 còn được tìm thấy trong gan, tim, thận, thịt gia cầm, cá, sữa, phô mai và trứng.
Anti-d Immunoglobulin
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Heptamyl®
- Thuốc tim mạch
- Dạng thuốc: Thuốc Heptamyl® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén 150 mg;Thuốc tiêm 250 mg/5 ml.
Caralluma fimbriata
Cỏ hương bài
Genteal®/Genteal Gel®
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Dạng thuốc: Thuốc Genteal®/Genteal Gel® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc nhỏ mắt hàm lượng 10 ml chứa hydroxypropyl methylcellulose 0,3%, natri perborate;Gel nhỏ mắt 3,5 g, 10 g. Mỗi g chứa carbomer 980 2,2 mg, hypromellose 3 mg, natri perbor
Sodium polystyrene sulfonate
- Thuốc cấp cứu và giải độc
- Dạng thuốc: Sodium polystyrene sulfonate có ở những dạng như sau:BộtSiroỐng bơm trực tràng
Rễ máu
Tinh dầu ngọc lan tây
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn