5 VitaminKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine, Vitamin B2, calcium pantothenate, Pyridoxine, Vitamin PP Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VNA-3207-00
5% GlucoseDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-5%Số đăng ký: VN-2598-07
5% Glucose Injection 500ml:25gDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose (khan) Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15332-12
5% Glucose Intravenous Infusion B.P.Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose monohydrate Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15228-12
5DDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-4890-07
5-Fu Tablet Kyowa 100Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Fluorouracil Dạng thuốc: Viên nén-100mgSố đăng ký: VN-1890-06
9 vitaminKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, D3, E, PP, C, B1, B2, B6, L-lysin, Acid folic Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-4622-08
A Chymosin InjectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Alpha Chymotrypsine Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9808-05
A cin 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Azithromycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7303-03
A tử hoànThành phần: Tang bạch bì, cát cánh, bạc hà, tô diệp, cam thảo, tiền hồ, tỳ bà diệp, trần bì, gừng Số đăng ký: V1306-H12-10
A.C MexcoldThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acetaminophen, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-2054-04
A.D. Mycin inj. 10mg/5mlThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Doxorubicine Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN1-665-12
A.D.OKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A Palmitate, Vitamin D3 Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VNB-3242-05
A.S.AThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aspirin, Natri salicylat, ethanol Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: S30-H12-05
A.S.P-L Injection 900mg 'Oriental'Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Lysine acetylsalicylate Dạng thuốc: Thuốc bột tiêmSố đăng ký: VN-8317-04
A.T.PThuốc tim mạchThành phần: Adenosine triphosphate disodium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7429-03
A.T.P 20mgThuốc tim mạchThành phần: Adenosine triphosphate disodium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-1410-04
A9 Cerebrazel 250mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Meclofenoxate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V1209-H12-05
A9-CerebrazelThuốc hướng tâm thầnThành phần: Meclofenoxate hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-3467-07
AASAUNAThành phần: Tinh dầu Sả chanh, Tinh dầu Tràm, Tinh dầu Hương nhu trắng Dạng thuốc: Dầu xôngSố đăng ký: VNA-2615-04