Arginine stadaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Arginine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VNB-0648-03
Arginine VeyronKhoáng chất và VitaminThành phần: L-arginine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch uống trong ống - 1gSố đăng ký: VN-5713-08
Arginine-LiqvoThuốc đường tiêu hóaThành phần: Arginine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-12316-11
ArgodinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan, sodium benzoate, Terpin hydrate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V19-H12-06
Argyrol 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Argyrol Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V371-H12-05
AriceptThuốc hướng tâm thầnThành phần: Donepezil hydrochlorid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5509-08
Ariel TddsThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Scopolamine Dạng thuốc: Cao dán-1,5mgSố đăng ký: VN-3537-07
ArimidexThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Anastrozole Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10735-10
Arinate 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Artesunate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-3298-05
Arinate 50mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Artesunate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-2797-05
Aristin-CThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15021-12
Aristo gaticin 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8693-04
Aristo gaticin 400Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8694-04
ArisvancoThành phần: Vancomycin hydrochloride Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-12234-11
Aritada syrupThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadine Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-12260-11
Aritismin SoftgelThành phần: Glucosamine sulphate posstasium chloride;Chondroitin sulphate sodium Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7087-08
AritofortThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9528-10
ArlicefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5479-01
Arlico cefaclorThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6157-02