Atorvastatin 20Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin 20 mg dưới dạng Atorvastatin calci Dạng thuốc: Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phmSố đăng ký: VD-14065-11
Atorvastatin 20mgThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-1940-04
Atotim-20 TabletThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium trihydrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12983-11
Atovast 10Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Atorvastatin 10mg (tương ứng với Atorvastatin calci trihydrat micronised 10,82mg) Số đăng ký: VD-11081-10
Atovast 20Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Atorvastatin 20mg (tương ứng với Atorvastatin calci trihydrat micronised 21,65mg) Số đăng ký: VD-11082-10
AtovastatinThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-10mgSố đăng ký: VN-3102-07
AtprotonThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole natri Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-9742-10
Atrapid HMHocmon, Nội tiết tốThành phần: Human Insulin RDNA Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-100IU/mlSố đăng ký: VN-4407-07
Atrin 10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12360-11
Atroact-10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phim-10mg AtorvastatinSố đăng ký: VN-2140-06
Atroact-20Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin calcium Dạng thuốc: Viên nén bao phim-20mg AtorvastatinSố đăng ký: VN-2141-06
Atropin 0,05%Thuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Atropine sulfate, Citric acid Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: H02-077-01
Atropin 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Atropine sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNB-0843-01