BestumThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6078-01
Bestum 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1gSố đăng ký: VN-2533-06
Beta carotene vitaminesKhoáng chất và VitaminThành phần: Beta caroten, tocoferol, Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B6 Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNA-3032-00
Betacream-GMThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone valeat, miconazole nitrate, gentamicin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-3171-07
BetacylicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethason dipropionat 0,0075g/1 tuýp, acid salicylic 0,45g/tuýp Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VD-11247-10
Betaday 10Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bambuterol Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7008-02
Betaderm neomycinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Neomycin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7717-03
Betadine Antiseptic SolutionThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch sát khuẩnSố đăng ký: VN-10690-10
Betadine garge and mouthwashThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch súc miệngSố đăng ký: VN-10429-05
Betadine ointmentThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-10430-05
Betadine surgical scrubThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-10431-05
BetafastThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8428-04
Betaformin 850Thuốc tác dụng đối với máuThành phần: Metformin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5088-08
Betagan LiquifilmThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levobunolol Hydrochlorid Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,5mg/mlSố đăng ký: VN-2093-06
BetaglutKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid L Glutamic, Vitamin B6, Vitamin B1 Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V1318-H12-06
BetahemaThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin beta Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15769-12
Betahistine Stada 16mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Betahistin dihydroclorid 16mg Số đăng ký: VD-11934-10
Betahistine Stada 8 mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Betahistin dihydroclorid 8mg Số đăng ký: VD-11935-10