BetnapinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15849-12
Betnovate C creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Clioquinol Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7889-03
Betnovate skin creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7895-03
BetonizymKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6,Vitamin PP,Vitamin B5 Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-0986-06
Betricin-200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phim-200mgSố đăng ký: VN-2768-07
BettamThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Meloxicam Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-12054-11
Betulete-NThành phần: Betamethason valerate, Neomycin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-13393-11
BevitaKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-3763-05
Bevita 10mgKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine nitrate Dạng thuốc: Viên nén có toaSố đăng ký: VNA-3513-00
Bevitin-250mgKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-3023-07
BevitineKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamine chlohydrat Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-7225-02
Bexilan 250Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: VD-5043-08
BexitifThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bambuterol HCl Dạng thuốc: Viên nén không baoSố đăng ký: VN-12764-11
BezoncaseKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, B2, B5, B6, B12, C, E, PP Dạng thuốc: Viên nén sủi bọtSố đăng ký: VNB-1256-02
Bfluid InjectionKhoáng chất và VitaminThành phần: acid amin, glucose, chất điện giải và vitamin B1 Dạng thuốc: dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15861-12
Bi OtraThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-7374-03
Bi-preteraxThuốc tim mạchThành phần: Perindopril tert Butylamin (4,0mg), Indapamide (1,25mg) Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-3070-07
Biracin 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VNA-2613-04