BradyThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Brompheniramine maleate Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-14081-11
BraficozolThuốc đường tiêu hóaThành phần: Omeprazole Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5883-08
BraforceThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-4643-07
Brainact 500Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Sodium Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6271-08
BrainactiveThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Thuốc tiêm-250mg/2mlSố đăng ký: VN-3175-07
BrainrishKhoáng chất và VitaminThành phần: Dầu cá tinh luyện (DHA 27%, EPA 5%) 233,77mg, Vitamin E 1,75mg Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-14051-11
Brainup Inj.Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10201-10
BraitoThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tetrahydrozoline Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8106-04
BralcibThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0.3% TobramycinSố đăng ký: VN-1173-06
Bralcib Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15214-12
BranfanganThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10920-10
BranthongThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nabumetone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13187-11
Brapa KitThuốc đường tiêu hóaThành phần: Tinidazole, Clarithromycin, Pantoprazole sodium Dạng thuốc: Viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-2853-07
Brasukase capThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ambroxol Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9105-04
BratorexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: V625-H12-05
BrawmicinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cinnarizine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5246-08
BrawnbeonalKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium Carbonate; Vitamin D3 Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-6465-08
BraximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên nén bao phim-100mgSố đăng ký: VN-0929-06
Br-azolKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcium Carbonate; Vitamin D3 Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-6466-08
BR-cis 10mg/10ml; 50mg/50mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cilastatin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN1-720-12