CentaurcipThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-14021-11
CentedoThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Doxycycline hyclate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-2630-07
Cent'housandKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C Dạng thuốc: Viên sủi bọtSố đăng ký: VNB-0247-02
CentiolThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus, lyophiliazate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6876-02
CentovitKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, D3, B1, B2, B6, B12, B5, C, PP, E Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VD-1069-06
Centovit activeKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, C, D3, E, K, B1, B2, PP, B6, B12, B5, acid folic, biotin và các khoáng chất Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-10300-10
Centovit babyKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, C, D3, E, B1, B2, PP, B6, B12 Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-3230-07
Centovit CKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C, B1, B2, B6, B12, PP, B5, Magnesi Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VD-2599-07
Centovit C KidKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C, A, B1, B2, B6, PP, B12, calci depantothenat Số đăng ký: VD-10301-10
Centovit kid+calciumKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A (Retinyl palmitate),Beta carotene,Vitamin C (Ascorbic acid) ,Vitamin D (Cholecalciferol),Vitamin E (œ Tocopheryl acetate), Vitamin B1 (Thiamine mononitrate),Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin PP (Niacinamide),Vitamin B6 (Pyridoxin hydrocloride), Folic acid,Vitamin B12 (Cyanocobalamin),Calcium (Dicalcium phosphate) Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VNB-1424-04
Centovit kidsKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, B1, B2, B6, B12, D, C, E, Folic acid, Biotin, Niacinamide, calci, sắt Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VNB-1425-04
Centovit SilverKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A,Vitamin C,Vitamin D3,Vitamin E,Vitamin K,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin PP,Vitamin B6,Vitamin B12,Vitamin B5, Biotin, acid folic, các khoáng chất; Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-10302-10
Centovit womenKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin A, B1, B12, C, D, E, K, Folic acid, Biotin, pantothenic acid, Các nguyên tố vi lượng Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-1427-04
Centovit ZinCKhoáng chất và VitaminThành phần: zinc sulfate, Vitamin B1, B2, B6, B12, C, PP, Folic acid Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-0639-06
CentranolThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol, Lidocain HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15274-12
CeoparoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9965-05