Chloramphenicol 5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Thuốc nhỏ taiSố đăng ký: VD-3243-07
Chloramphenicol BP 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-2923-05
Chloramphenicol Panpharma 1gramThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Sodium Succinate Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g Chlorampheni-alphaSố đăng ký: VN-3315-07
Chloramphenicol sodiumThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8592-04
Chloramphenicol Sodium SuccinateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Sodium Succinate Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g ChloramphenicolSố đăng ký: VN-3412-07
Chloramphenicol Sodium Succinate For InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Sodium Succinate Dạng thuốc: Bột vô khuẩn pha tiêmSố đăng ký: VN-15240-12
Chloramphenicol sodium succinate for Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8975-04
Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection BP 1gmThành phần: Chloramphenicol Sodium Succinate (tương đương 1g Chloramphenicol) Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9790-10
Chloramphenicol Sodium Succinate InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Sodium Succinate Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g ChloramphenicoSố đăng ký: VN-0781-06
Chlorhydrate De Procaine Lavoisier 10mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Procaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13890-11
Chlorhydrate De Procaine Lavoisier 20mg/mlThuốc gây tê, mêThành phần: Procaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13892-11
ChlorlifeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6566-08
Chlormark 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol natri succinate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15529-12
Chlorocina-HThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Hydrocortisone acetat Dạng thuốc: Mỡ tra mắtSố đăng ký: VD-1914-06
Chlorovina HThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Chloramphenicol, Hydrocortisone Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: NC52-H09-02
Chlorpheniramin 4mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Chlorpheniramine 4mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-11248-10
Chlorpheniramin maleat 4mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Chlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-1489-06
ChlorpheniramineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Chlorpheniramine maleateDạng thuốc: Viên nén, viên nang, siro, thuốc tiêm, Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-3661-07
Chlorpheniramine maleateThành phần: Chlorpheniramin maleat 4mg Dạng thuốc: Chai 100 viên, chai 1000 viên nénSố đăng ký: VD-13833-11
Chlorpheniramine maleate 4mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Chlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nén dàiSố đăng ký: VD-1325-06