Clindamycin CapsulesThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang-150mgSố đăng ký: VN-3768-07
Clindamycin Capsules BP 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang-150mg ClindamycinSố đăng ký: VN-1404-06
Clindamycin hydrochlorideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7031-02
Clindamycin hydrochloride 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-4666-07
Clindamycin Palmitate hydrochloride GranulesThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin palmitate hydrochloride Dạng thuốc: hạt bột pha dung dịch uốngSố đăng ký: VN-13831-11
Clindamycin-hameln 150mg/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin-2-dihydrogen phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm Clindamycin 150mg/mlSố đăng ký: VN-5945-08
Clindastad 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-1314-02
Clindimax capsulesThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang-150mg ClindamycinSố đăng ký: VN-2894-07
ClinecidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-2134-04
Clinecid 300mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin HCl tương đương 300mg Clindamycin base Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-11774-10
Clinoleic 20%Thành phần: Mixture of refined olive oil and refined soya bean oil Dạng thuốc: Nhũ tương để tiêm truyềnSố đăng ký: VN-6926-08
ClintaxinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêm 600mg/4ml ClindamycinSố đăng ký: VN-2503-06
ClitarThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-125mgSố đăng ký: VN-1089-06
Clitar KThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-9891-05
CliventThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Natri cromoglicat Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5493-08
ClobapThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clobetasol propionat 0,05% Dạng thuốc: Hộp 1 tuýp 10g; Hộp 1 tuýp 15g kem dùng ngoàiSố đăng ký: VD-14146-11
Clobap 0,05%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clobetasol propionate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-3159-05
Clobest CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone Dipropionate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-11341-10
Clobetasol 0,05%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clobetasol Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNA-1119-03