ComozolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazol Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-15405-12
Comozol kemThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Kem bôi da-200mgSố đăng ký: VN-3153-07
CompeKhoáng chất và VitaminThành phần: Nhân sâm, các Vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-4775-07
Complex Vitamin BKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, B2, B6, PP, B12, D-Calcium Pantothenate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-3942-07
Compound Sodium LactateDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, Sodium lactate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-2592-07
Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500mlDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15804-12
Compound Sodium Lactate and Ringers Injection 500mlDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: kali chloride, Natri Lactate, Calci Chlorid Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-1107-06
Compound Sodium Lactate Intravenous Infusion B.P.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sodium chloride, Potassium chloride, Calcium chloride dihydrate, Sodium lactate Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15726-12
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP-NIR-RLDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Natri lactat (60%w/w), Natri chlorid, Kali chlorid, Calci chlorid dihydrat Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10439-10
Compoune Amino acid injectionKhoáng chất và VitaminThành phần: 18 loại acid amin Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-3643-07
Comvit H5000Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12 Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10342-05
Comvogel GelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Isotretinoin, Erythromycin Dạng thuốc: Gel bôi ngoài daSố đăng ký: VN-12205-11
ComyrtolThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Myrtol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-1139-06
Comyrtol-Forte Soft CapsuleThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Myrtol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5457-10
Cồn A.B.SThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Salicylic acid, Benzoic acid, Ethanol Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S733-H12-05
Cồn A.S.AThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aspirin, Natri salicylat, ethanol Dạng thuốc: Cồn thuốcSố đăng ký: VNA-2977-00