Cosipril 4mg TabletsThuốc tim mạchThành phần: Perindopril tert-butylamine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-15567-12
CosmitopThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan HBr, Noscapine HCl, Trimetoquinol HCl, Guaifenesin, Chlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-7078-08
CosmoferThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Sắt (III) hydroxide dextran complex Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-4811-07
CosmycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5795-01
CosteliorThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefixime Dạng thuốc: Viên nang-100mgSố đăng ký: VN-1188-06
Cốt thống lâmThành phần: Độc hoạt, quế, phòng phong, đương quy, tế tân, xuyên khung, tần giao, bạch thược, tang ký sinh,… Số đăng ký: V911-H12-10
Cốt thống Phong thấp hoànThành phần: Ðộc hoạt, thanh táo, tế tân, Bạch thược, Thục địa, Ngưu tất, Phục linh, quế, tang ký sinh, Phòng phong Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VND-0486-01
Cốt thống Phong thấp thuỷThành phần: Phòng phong, Tục đoạn, tang ký sinh, mộc qua, Ðộc hoạt, khoan câu đằng, Ngưu tất, đỗ trọng Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0473-00
CotaforminThành phần: Boric acid, copper sulfate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-0681-00
CotamentheThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Eucalyptol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VNB-3197-05
CoterpinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Narcotine, Terpin hydrate, sodium benzoate Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VNA-0126-02
Cotiderm plusThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Betamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-8306-04
Cotiderm Plus creamThành phần: Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-11343-10
Cotilam 1gThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac diethylamine Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V586-H12-05
Cotilam 200mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-3380-05
Cotixil 20mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Tenoxicam Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNB-3851-05
CotrimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-1573-04
Cotrim 480mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-2540-04