CysmonaThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-cystine 500 mg, Vitamin B6 50 mg Số đăng ký: VD-10119-10
CystaineThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetylcysteine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6981-02
Cystine B6Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Vtitamin B6, L-Cystine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-1722-06
Cystine B6 baillenlThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine, Pyridoxine chlorhydrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-3635-07
Cystine B6 BailleulThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystine; Pyridoxine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15897-12
CytadineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cyproheptadine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7336-03
Cytas 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6604-02
CytealThuốc sát khuẩnThành phần: Hexamidine di-isethionate, Chlorhexidine gluconate, chlorocresol Dạng thuốc: Dung dịch tạo bọtSố đăng ký: VN-6263-08
Cytoblastin AqueousThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vinblastine sulfate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-1mg/mlSố đăng ký: VN-2933-07
CytocarbThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Carboplatin Dạng thuốc: Thuốc tiêm-10mg/mlSố đăng ký: VN-2935-07
Cytocristin AqueousThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Vincristine sulfate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-1mg/mlSố đăng ký: VN-2936-07
CytodroxThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Hydroxyurea Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN1-261-10
CytoflavinThành phần: Succinic acid, nicotinamide, inosine, riboflavin sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VN-5091-07
Cytozol TabletsThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole Natri Sesquihydrate Dạng thuốc: Viên nén bao tan ở ruộtSố đăng ký: VN-3976-07
Cyzina InjectionThành phần: Norepinephrine bitartrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13920-11
Czartan-50Thuốc lợi tiểuThành phần: Losartan kali Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15527-12
Czoltin-kitThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazol natri, Tinidazole, Clarithromycin Dạng thuốc: Pantoprazole: viên nén bao tan trong ruột; TinidazSố đăng ký: VN-5981-08
D Contresine 250mgThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Mephenesin Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: V713-H12-05
D CotatylThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Mephenesin Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-1270-06
D Cotatyl 250mgThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Mephenesin Dạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: VNA-4160-01