Dexamethasone Injection 4mg/ml Tai YuHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5874-01
Dexamethasone Injection YYHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-4667-07
Dexamethasone Natri Phosphate Inj. 4mg/1mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Natri Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6541-08
Dexamethasone PhosphateHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-5mg Dexamethasone Phosphate/mlSố đăng ký: VN-4268-07
Dexamethasone Sodium PhosphateHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone, Sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-5mg/ml DexamethasoneSố đăng ký: VN-0902-06
Dexamethasone Sodium Phosphate injThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Sodium Phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12740-11
Dexamethasone Sodium Phosphate Inj.4mg/1mlHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5208-08
Dexamethasone Sodium Phosphate injection USP 4mg/mlThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Dexamethasone Sodium phosphate Dạng thuốc: Thuốc tiêm-4mg/mlSố đăng ký: VN-3733-07
DexameThazon 0,5mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: H01-033-00
DexanecefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8837-04
Dexa-NICHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone acetate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-5046-08
DexaperazonThành phần: Cefoperazone natri, Sulbactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10518-10
DexaplusHocmon, Nội tiết tốThành phần: Dexamethasone, Dexchlorpheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-1274-06
DexaposThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone Sodium metasulfobenzoate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6029-08
DexataminThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Dexchlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6814-02
DexaTifoThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone, Sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tra mắtSố đăng ký: V126-H12-05
DexatrolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin sulfate, Polymycin B sulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-2224-06
DexbanthenThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: D-Panthenol Dạng thuốc: Mỡ bôi daSố đăng ký: VD-2502-07