Dextromethorphan hydrobromid 15mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNA-3143-00
Dextrophan 10Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-0747-01
Dextrophan TabletThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7939-03
DextroseDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: DextroseDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền, dung dịch uống,Dịch truyềnSố đăng ký: VN1-0018-01
Dextrose 5%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose monohydrate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VNB-0905-03
Dextrose 5% and sodium chloride 0,9%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose monohydrate, Natrichloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tmSố đăng ký: VNB-3653-05
Dextrose Injection 5%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7385-08
Dextrose injection USP 20%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 20%Số đăng ký: VN-4446-07
Dextrose NatriDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose, sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền kèm toa hướng dẫn sử dụngSố đăng ký: VNA-0858-03
Dexycron tablets 30mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan hydrobromide Dạng thuốc: Viên nén-30mgSố đăng ký: VN-4380-07
DezangenThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tra mắtSố đăng ký: V823-H12-05
Dezendin InjThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Tranexamic acid Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5386-10
DezolerThuốc tim mạchThành phần: Buflomedil hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10005-10
DezorThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dầu gội đầu-2%Số đăng ký: VN-0417-06
Dezor CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Kem bôi ngoàiSố đăng ký: VN-13168-11
Dezor ShampooThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dầu gội đầuSố đăng ký: VN-13169-11
DhabifenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ibuprofen Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-11725-11
DhaformetHocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12033-11
DHA-Glucosamine sulphateThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamin sulphate kali clorid Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5767-08
DharaxinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5768-08