Dobutamine injection USP 250mg/20mlThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15615-12
Dobutamine PanpharmaThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-250mg DobutamineSố đăng ký: VN-1071-06
Dobutamine Panpharma 250mg/20mlThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: dung dịch đậm đặc để pha truyềnSố đăng ký: VN-15651-12
Dobutamine-hameln 12,5mg/mlThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-15324-12
Dobutamine-hameln 5mg/ml InjectionThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine hydrochloride Dạng thuốc: Tiêm 5mg/mlSố đăng ký: VN-4244-07
Dobutamine-hameln IThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền-12,5mg Dobutamin/mlSố đăng ký: VN-2172-06
Dobutane 1% w/wThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac diethylammonium Dạng thuốc: Dung dịch xịtSố đăng ký: VN-6862-08
Ðộc hoạt ký sinh hoànThành phần: Ðộc hoạt, tang ký sinh, Ðảng sâm, đỗ trọng chế, Ngưu tất chế, Phòng phong, quế nhục, tế tân, Thục địa Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VNB-2975-05
Ðộc hoạt ký sinh ThangThành phần: Ðộc hoạt, tang ký sinh, Tần giao, Phục linh, Ðương quy, Bạch thược, Sinh địa, Ngưu tất, Ðỗ trọng, Ðẳng sâm Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-4631-01
Độc hoạt tang ký sinhThuốc gây tê, mêThành phần: Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Đỗ trọng, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Bạch thược.. Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V1181-H12-10
Độc hoạt tê thấp cốt thống đơnThành phần: Độc hoạt, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tế tân, Tần giao, Phục linh, Xuyên khung, Quế, Phòng phong Dạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: V656-H12-10
Độc hoạt tiêu phong-HoseThành phần: Độc hoạt, Tang ký sinh, Cam thảo, Tần giao, Tế tân,.. Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: V589-H12-10
DocalcioleKhoáng chất và VitaminThành phần: Calcitriol Butylat hydroxyanisol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-2582-07
Docefnir 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-5603-08
Docetaxel TevaThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Docetaxel Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnSố đăng ký: VN1-662-12
Docetere 20Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Docetaxel Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha tiêm-20mg/0,5mlSố đăng ký: VN-1307-06
Docetere 80Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Docetaxel Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha tiêm-80mg/2mlSố đăng ký: VN-1308-06
Dochicin 1mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Colchicin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-5223-08
DocianoThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Codeine phosphate, Glyceryl Guaiacolate Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-1569-06