Dung dịch rửa nội soi bàng quang Sorbitol 3%Thuốc cấp cứu và giải độcThành phần: Sorbitol Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4965-02
Dung dịch rửa vết Thương 0,9% Natri cloridThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-3083-00
Dung dịch rửa vết Thương natri clorid 0,9%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-3571-05
Dung dịch SeptadinThuốc sát khuẩnThành phần: Iodide, potassium Iodide Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNB-0504-00
Dung dịch SIBThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoic acid, Salicylic acid, Iodide Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S516-H12-05
Dung dịch súc miệng kháng viêm DifflamThành phần: Benzydamine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch súc miệngSố đăng ký: VN-14700-12
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1ADung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: Natri chloride, Kali chloride, calci chloride, magnesi chloride Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân đậm đặcSố đăng ký: VD-4846-08
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HD-1BDung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: Natri chloride, natri bicarbonat Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân đậm đặcSố đăng ký: VD-4847-08
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 4Dung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: Natri chloride, Kali chloride, calci chloride, magnesi chloride, natri acetat Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân đậm đặcSố đăng ký: VD-4848-08
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 6Dung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: Natri chloride, Kali chloride, calci chloride, magnesi chloride, natri acetat Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân đậm đặcSố đăng ký: VD-4849-08
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc HDM 8Dung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: Natri chloride, Kali chloride, calci chloride, magnesi chloride, natri acetat, glucose monohydrat Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân đậm đặcSố đăng ký: VD-4850-08
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Natri Bicarbonat 5%Dung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: sodium bicarbonate, dinatri edetat Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân máuSố đăng ký: VNB-4182-05
Dung dịch thẩm phân phúc mạc Peritofundin I với 1,5% GlucoseDung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: Natri chloride, Natri lactat, calci chloride, magnesi clorid, glucose Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân phúc mạcSố đăng ký: VD-2951-07
Dung dịch ThegynalThành phần: copper sulfate, sodium lauryl sulfate, Menthol, Tinh dầu bạc hà, Citric acid Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S650-H12-05
Dung dịch Thuốc đỏ 1%Thuốc sát khuẩnThành phần: Mercurochrome, potassium permanganate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S325-H12-05
Dung dịch Thuốc Xanh meThylen 1%Thuốc sát khuẩnThành phần: Methylene blue Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S326-H12-05
Dung dịch thụt trực tràng Kotobuki enemaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Glycerin Dạng thuốc: Dung dịch thụt trực tràngSố đăng ký: VN-9490-10
Dung dịch tiêm KeronbeThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ketoprofen Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9666-10
Dung dịch tiêm MidaniumThuốc gây tê, mêThành phần: Midazolam Dạng thuốc: dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13844-11