EmpurineThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Mercaptopurine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7422-03
Empy InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10789-10
EmsaminThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Mỗi viên chứa: - Glucosamine sulfate – 250 mg; - Methylsulfonylmethane (MSM) – 125 mg; - Chondroitin sulfate - 50mg. Số đăng ký: sdk-Emsamin
EmsulideThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nimesulide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5449-01
IndometacinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: IndomethacinDạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-11297-10
Indometacin Capsules BP 25mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Indometacin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-12860-11
Nibiol 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Nitroxoline Dạng thuốc: Viên nén baoSố đăng ký: VN-9640-05
IndomethacinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: IndomethacinDạng thuốc: Viên nang; Viên nén bao phim; Dung dịch nhỏ mắt; Viên bao tan trong ruột; Viên bao phimSố đăng ký: VD-4813-08
Emthexate PFThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Methotrexate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11804-11
EmtoneKhoáng chất và VitaminThành phần: Synthetic retinol concentrate; Thiamine Nitrate; Hydrochloride; Nicotinamide; Colecalciferol; Riboflavin; Calcium Pantothenate Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-6920-08
EmviteKhoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamine A, B1, B2, B6, B12, D3, E, C, Calcium Pantothenate, Nicotinamide, Folic Acid, Calcium, Phosphorous, Iron, Copper, Iodine, Magnesium, Manganese, Potassium, Zinc, Ginseng Extract Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-8120-09
EmviyemKhoáng chất và VitaminThành phần: Calci, Kẽm, Mangan, Sắt, Kali, Đồng, Các Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B6, B12, C, PP, Biotin Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-10268-10
Emycin 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNA-2234-04
Emycin HG 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinate Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-1408-06
E-MycitThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinate Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-3231-07
ENA+HCT-Denk 20/12.5Thuốc tim mạchThành phần: Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10218-10
EnaceThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lansoprazole; Clarithromycin; Tinidazole Dạng thuốc: Lansoprazole: viên nang cứng; Tinidazol : viên nén bao phim; Clarithromycin: viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13440-11