EncephabolThuốc hướng tâm thầnThành phần: Pyritinol dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-6939-02
Encetam-1000Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-6402-08
EnciferKhoáng chất và VitaminThành phần: Ferric hydroxide kết hợp sucrose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm tĩnh mạch-100mg sắt nguyên tốSố đăng ký: VN-4422-07
EncorateThuốc hướng tâm thầnThành phần: Sodium Valproate Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VN-4626-07
Encorate 300Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Valproate sodium Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6411-02
Encorate Chrono 200Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Sodium Valproate, Valproic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soátSố đăng ký: VN-4628-07
Encorate Chrono 500Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Natri Valproate; Valproic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phim phóng thích kéo dàiSố đăng ký: VN-11330-10
Endiphase 500mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNB-0806-03
EndixgThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Econazole, Triamcinolone, Gentamicin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-8259-04
EndoremThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Gadopentetate dimeglumin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10887-10
EndoxanThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Cyclophosphamide Dạng thuốc: Bột pha tiêm-200mgSố đăng ký: VN-3385-07
Endoxan AstaThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Cyclophosphamide Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6766-02
Endrin capsuleThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus, tyndallized lyophiliazate Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5224-08
EnduraThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Glycerin, Polysorbate 80 Dạng thuốc: Thuốc nhỏ làm trơn mắtSố đăng ký: VN-13983-11
EnerbolThuốc hướng tâm thầnThành phần: Pyritinol Dihydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-6001-08
Enereffect-CKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin B5 20mg, Vitamin B6 5mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin C 300mg Dạng thuốc: hộp 10 vỉ, 30 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 30 viên nén bao phimSố đăng ký: VD-13864-11
EnerminKhoáng chất và VitaminThành phần: sodium chondroitin sulfate, Vitamin B6, Fursultiamine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VNB-1767-04
Eneronal-CKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C, B1, B2, B5, B6, PP Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VD-4359-07
Enervita-CKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, Riboflavin, Nicotinamid, Calci pantothenat, Ascobic acid Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VD-12012-10