EryfarThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-4387-07
Eryfluid 4%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycine Dạng thuốc: Dung dịchSố đăng ký: VN-7942-09
Eryfluid 4g/100mlThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-7722-03
Erykine PFS 10,000IU/mlThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8221-09
Erykine PFS 2000IU/mlThành phần: Recombinant Humant Erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8222-09
Erykine PFS 4000IU/mlThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Recombinant human erythropoietin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8223-09
Erylgel GelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Gel-40mg/gSố đăng ký: VN-2608-07
ErylikThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin, Tretinoin Dạng thuốc: Gel bôi ngoài daSố đăng ký: VN-10603-10
Erylik 30gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin, Tretinoin Dạng thuốc: Gel bôi ngoài daSố đăng ký: VN-9214-04
ErymebiThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-4550-07
Erymekophar-250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-5565-08
ErysacThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin Dạng thuốc: Viên đặt âm đạoSố đăng ký: VN-13435-11
Eryseptol 365Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-0433-03
ErystadThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Gel bôi daSố đăng ký: VNB-1168-02
Erysulprim FThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin, Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VNB-1220-02
ErythomThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin ethylsuccinate Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VD-4508-07
ErythrocinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6106-02
ErythromycinThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: ErythromycinDạng thuốc: Dung dịch bôi ngoài da; Viên nén bao phim; Thuốc bột; Gel bôi da; Thuốc cốm; Viên nén; Viên nangSố đăng ký: VD-10355-10
Erythromycin 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: VNA-4442-01