Flixotide InhalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Fluticasone Dạng thuốc: Khí dung định liềuSố đăng ký: VN-5836-01
Flixotide NebulesThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Fluticasone Dạng thuốc: Huyền dịch khí dungSố đăng ký: VN-9593-05
Flixotide Nebules 0.5mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Fluticasone propionate Dạng thuốc: Hỗn dịch hít dùng cho khí dungSố đăng ký: VN-11056-10
Flizol 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V1-H12-05
Flocept 20Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Fluoxetine HCl Dạng thuốc: viên nang cứngSố đăng ký: VN-13493-11
Flodicar 5 mg MRThành phần: felodipine 5mg Dạng thuốc: Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích kéo dàiSố đăng ký: VD-13982-11
FlojocinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15317-12
FlomateThuốc đường tiêu hóaThành phần: Phloroglucinol Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13522-11
Flomate tabletThuốc đường tiêu hóaThành phần: Phloroglucinol Dạng thuốc: Viên nén bao phim-80mgSố đăng ký: VN-1141-06
Flomet 500Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4989-10
Flomoxad DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14845-12