Forair 50 InhalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salmeterol (25mcg/liều), Fluticasone (50mcg/liều) Dạng thuốc: Thuốc xịt định liềuSố đăng ký: VN-2913-07
ForaneThuốc gây tê, mêThành phần: Isoflurane Dạng thuốc: Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hítSố đăng ký: VN-9911-10
Forcan 150Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fluconazole Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8597-04
FordametThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-8826-09
FordruminKhoáng chất và VitaminThành phần: Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-5943-08
ForekaximeinjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-2290-06
Forekaximeinj 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-4067-07
ForetaminKhoáng chất và VitaminThành phần: Beta caroten, dl-alpha tocopherol, Acid ascobic, Selenium in dried yeast Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5786-08
ForfericThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Iron fumarate, copper sulfate, Vitamin B6, Vitamin B12, Vitamin C Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-4070-05
Forimin CapsulesKhoáng chất và VitaminThành phần: Các vitamine và acid amine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-7794-09
Forkaxime Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulbactam, Cefoperazone Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9362-05
ForlaxThuốc đường tiêu hóaThành phần: Macrogol 4000 Dạng thuốc: Bột pha dung dịch uốngSố đăng ký: VN-3848-07
Forlax 10gThuốc đường tiêu hóaThành phần: Macrogol Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-6472-02