Duyệt theo nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm 7.015Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp 3.172Thuốc đường tiêu hóa 2.439Khoáng chất và Vitamin 2.081Thuốc tim mạch 2.000Hocmon, Nội tiết tố 1.228Thuốc hướng tâm thần 1.068Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 868
Atracurium Besilate
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Philrogam
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Dexibuprofen 300mg
- Dạng thuốc: Viên nang mềm
- Số đăng ký: VD-31414-18
Dimethicon
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Dimethicone
- Dạng thuốc: Dimethicone 500 cSt: 255,5 mg
Propofol 1% Kabi
- Thuốc gây tê, mê
- Thành phần: Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mg
- Dạng thuốc: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
- Số đăng ký: VN-21383-18
Oxethazaine
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Oxethazaine
Bidizem 60
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Diltiazem hydroclorid 60mg
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VD-31297-18
Konicmax
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Diacerein 50mg
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VD-31385-18
Lordin
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Mỗi lọ bột đông khô chứa: Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg
- Dạng thuốc: bột đông khô để pha dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-21404-18
Tegafur
- Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Thành phần: Antimetabolite, dẫn xuất của fluorouracil.
dithranol
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Thành phần: dithranol
- Dạng thuốc: Mỡ dithranol: Dithranol trong vaselin vàng; nồng độ thường dùng là 0,1% và 1% dithranol; tuýp 25 g. Bột nhão dithranol: Dithranol trong bột nhão kẽm oxyd và acid salicylic; nồng độ thường dùng là 0,1 và 1% dithranol. Kem dithranol: 0,1%, 0,25%, 0,5%
Lincomycin 500 mg
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
- Dạng thuốc: Viên nang cứng
- Số đăng ký: VD-31021-18
Glucomannan
Gonadorelin
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Gonadorelin có ở dạng dung dịch lỏng.
Halcinonide
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Dạng thuốc: Thuốc halcinonide có những dạng và hàm lượng sau:Kem hàm lượng 0,1% (30g, 60g, 216g);Thuốc mỡ hàm lượng 0,1% (30g, 60g).
Rocket® 1h
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Thuốc Rocket® 1h có dạng viên nang.
Diprosalic®
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Dạng thuốc: Diprosalic® có dạng lotion hoặc thuốc mỡ.
Niacin + lovastatin
- Thuốc tim mạch
- Dạng thuốc: Niacin + lovastatin có ở dạng viên nén phóng thích kéo dài.
Hedera helix
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Thuốc hedera helix có dạng viên uống và hàm lượng 136 mg.