Pregasafe 75Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Pregabalin Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15199-12
RaveloThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9928-10
Safebo 125Thuốc tim mạchThành phần: Bosentan monohydrat Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15714-12
Santazid PlusThành phần: Ceftazidime, Sodium Carbonat Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10729-10
SparestThuốc đường tiêu hóaThành phần: Drotaverine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13993-11
Temoside-100Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Temozolomide Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN1-262-10
Tenofovir Disoproxil Fumarate and Emtricitabine Tablets 300mg/200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tenoforvir disoproxil fumarate; Emtricitabine Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN1-672-12
Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tenofovir disoproxil fumarate Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN1-745-12
Vecmid 1gmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Vancomycin HCl Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9932-10
Veponox 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftizoxime natri Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12163-11
VictozThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9929-10
Zidovudine 300mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Zidovudine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15716-12
Coughnil (Ginger lemon)Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-15712-12
Lykapiper Injection 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10726-10
Lykapiper Injection 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10727-10
Sanbemerosan 0.5Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem TrihydrateDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10728-10